XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心急如焚 đọc là xīn jí rú fén, nghĩa là nóng lòng như đốt; cháy ruột cháy gan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

心急如焚

[xīn jí rú fén] [心 急 如 焚]

nóng lòng như đốt; cháy ruột cháy gan

心里急得像火烧一样,形容非常焦急。

得知考试成绩延迟公布,急于申请留学的他心急如焚。

dé zhī kǎo shì chéng jì yán chí gōng bù, jí yú shēn qǐng liú xué de tā xīn jí rú fén.

Biết tin kết quả thi bị hoãn công bố, người đang vội nộp hồ sơ du học như anh ấy nóng lòng như lửa đốt.

Hỏi đáp về từ 心急如焚

心急如焚 nghĩa là gì?

心急如焚 (xīn jí rú fén) nghĩa là nóng lòng như đốt; cháy ruột cháy gan. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 心急如焚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 急, 如, 焚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.