XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晃动 đọc là huàng dòng, nghĩa là đung đưa; lắc lư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

晃动

[huàng dòng] [晃 动]

đung đưa; lắc lư

微风吹过,树梢随之轻轻晃动。

wēi fēng chuī guò, shù shāo suí zhī qīng qīng huàng dòng.

Gió nhẹ thổi qua, đầu cành cây khẽ đung đưa theo.

地震发生时,吊灯在屋顶剧烈晃动。

dì zhèn fā shēng shí, diào dēng zài wū dǐng jù liè huàng dòng.

Khi động đất xảy ra, chiếc đèn chùm rung lắc dữ dội trên trần nhà.

Hỏi đáp về từ 晃动

晃动 nghĩa là gì?

晃动 (huàng dòng) nghĩa là đung đưa; lắc lư.

Cách viết 晃动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晃, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.