XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有色 đọc là yǒu sè, nghĩa là có màu; không phải da trắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有色

[yǒu sè] [HỮU 色]

có màu; không phải da trắng; kim loại màu

经过努力,公司的活动办得有声有色。

jīng guò nǔ lì, gōng sī de huó dòng bàn de yǒu shēng yǒu sè.

Trải qua sự nỗ lực, hoạt động của công ty đã được tổ chức rất rực rỡ.

她的演讲有声有色,赢得了热烈掌声。

tā de yǎn jiǎng yǒu shēng yǒu sè, yíng dé le rè liè zhǎng shēng.

Bài diễn thuyết của cô ấy rất sống động và lôi cuốn, nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt.

他把这个故事讲得有声有色,大家听得很投入。

tā bǎ zhè ge gù shì jiǎng de yǒu shēng yǒu sè, dà jiā tīng de hěn tóu rù.

Anh ấy kể câu chuyện này một cách sống động, mọi người nghe rất chăm chú.

Hỏi đáp về từ 有色

有色 nghĩa là gì?

有色 (yǒu sè) nghĩa là có màu; không phải da trắng.

Cách viết 有色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有色?

Thường gặp: 有声有色 (yǒu shēng yǒu sè) – có thanh có sắc (thành ngữ); 有色人种 (yǒu sè rén zhǒng) – chủng tộc da màu; 有色无胆 (yǒu sè wú dǎn) – có ý nghĩ biến thái và gợi dục với người khác giới, nhưng chùn bước…; 有色金属 (yǒu sè jīn shǔ) – kim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crôm, mangan và hợp kim của c…; 戴有色眼镜 (dài yǒu sè yǎn jìng) – đeo kính màu.