XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水闸 đọc là shuǐ zhá, nghĩa là cống; đập nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

水闸

[shuǐ zhá] [THỦY 闸]

cống; đập nước; khóa nước

工程师正在检查水闸的系统。

gōng chéng shī zhèng zài jiǎn chá shuǐ zhá de xì tǒng.

Kỹ sư đang kiểm tra hệ thống cửa cống.

洪水来临前,工作人员已经关闭了水闸。

hóng shuǐ lái lín qián, gōng zuò rén yuán yǐ jīng guān bì le shuǐ zhá.

Trước khi lũ lụt ập đến, nhân viên đã đóng cửa cống lại rồi.

Hỏi đáp về từ 水闸

水闸 nghĩa là gì?

水闸 (shuǐ zhá) nghĩa là cống; đập nước.

Cách viết 水闸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 闸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水闸?

Thường gặp: 进水闸 (jìn shuǐ zhá) – cửa nhận nước.