XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相识 đọc là xiāng shí, nghĩa là quen biết; quen nhau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

相识【相識】

[xiāng shí] [相 识]

quen biết; quen nhau

互相认识

我和他在一次学术会议上相识。

wǒ hé tā zài yí cì xué shù huì yì shàng xiāng shí.

Tôi và anh ấy quen biết nhau tại một hội thảo khoa học.

是啊,连轴转的工作让我忽略了生活,我甚至忘记了相识多年老朋友的生日。

shì a, lián zhóu zhuǎn de gōng zuò ràng wǒ hū lüè le shēng huó, wǒ shèn zhì wàng jì le xiāng shí duō nián lǎo péng yǒu de shēng rì.

Đúng vậy, công việc làm liên tục khiến tôi bỏ bê cuộc sống, tôi thậm chí còn quên sinh nhật của người bạn cũ quen biết nhiều năm.

Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至

他们相识一个月就闪电结婚了。

tā men xiāng shí yí gè yuè jiù shǎn diàn jié hūn le.

Họ quen nhau một tháng đã kết hôn chớp nhoáng.

他们两人素不相识,却一见如故。

tā men liǎng rén sù bù xiāng shí, què yí jiàn rú gù.

Hai người họ vốn không quen biết nhau, nhưng vừa gặp đã như thân thiết từ lâu.

Hỏi đáp về từ 相识

相识 nghĩa là gì?

相识 (xiāng shí) nghĩa là quen biết; quen nhau. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 相识 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 识 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 相识?

Thường gặp: 似曾相识 (sì céng xiāng shí) – cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần…; 素不相识 (sù bù xiāng shí) – hoàn toàn xa lạ (thành ngữ); 不打不相识 (bù dǎ bù xiāng shí) – nghĩa đen: không đánh không thành bạn (thành ngữ); 不打不成相识 (bù dǎ bù chéng xiāng shí) – không đánh không thành bạn (thành ngữ).