XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

践行 đọc là jiàn xíng, nghĩa là thực hiện; triển khai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

践行

[jiàn xíng] [践 行]

thực hiện; triển khai; giữ lời

关怀弱势群体是现代文明社会践行人道主义的体现。

guān huái ruò shì qún tǐ shì xiàn dài wén míng shè huì jiàn xíng rén dào zhǔ yì de tǐ xiàn.

Quan tâm tới các nhóm yếu thế là biểu hiện của việc thực hành chủ nghĩa nhân đạo trong xã hội văn minh hiện đại.

王老师呼吁学员践行低碳生活,日常出行多乘公共交通。

wáng lǎo shī hū yù xué yuán jiàn xíng dī tàn shēng huó, rì cháng chū xíng duō chéng gōng gòng jiāo tōng.

Thầy Vương kêu gọi học viên thực hành lối sống ít carbon, đi lại hàng ngày nên dùng phương tiện công cộng.

Hỏi đáp về từ 践行

践行 nghĩa là gì?

践行 (jiàn xíng) nghĩa là thực hiện; triển khai.

Cách viết 践行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 践, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.