XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阿月浑子 đọc là ā yuè hún zi, nghĩa là hạt dẻ cười. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 阿月浑子

阿月浑子 nghĩa là gì?

阿月浑子 (ā yuè hún zi) nghĩa là hạt dẻ cười.

Cách viết 阿月浑子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阿, 月, 浑, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 阿月浑子?

Thường gặp: 阿月浑子实 (ā yuè hún zǐ shí) – quả hạt dẻ cười; 阿月浑子树 (ā yuè hún zǐ shù) – cây hạt dẻ cười.