上覆
[shàng fù] [上 覆]
thông báo
山顶上覆盖着厚厚的白雪。
shān dǐng shàng fù gài zhe hòu hòu de bái xuě.Trên đỉnh núi phủ một lớp tuyết dày trắng xóa.
这种植物的叶片上覆有薄蜡,能有效减少水分蒸发。
zhè zhòng zhí wù de yè piàn shàng fù yǒu báo là, néng yǒu xiào jiǎn shǎo shuǐ fèn zhēng fā.Mặt lá của loại thực vật này phủ một lớp sáp mỏng, giúp giảm thoát hơi nước hiệu quả.
这家西餐厅招牌披萨上覆盖着厚厚的芝士,口感浓郁拉丝。
zhè jiā xī cān tīng zhāo pái pī sà shàng fù gài zhe hòu hòu de zhī shì, kǒu gǎn nóng yù lā sī.Bánh pizza đặc trưng của nhà hàng Âu này phủ một lớp phô mai dày, hương vị béo ngậy kéo sợi.