公报[gōng bào] [公 报]Lưu từKhácthông báo; bản tin; thông cáo chungChữ trong từ公gōngcông cộng报bàobáoTừ ghép:大公报dà gōng bàoĐại Công Báo, tên báo phổ biến公报私仇gōng bào sī chóulợi dụng công quyền để trả thù riêng联合公报lián hé gōng bàotuyên bố chungTừ cùng chữ:公司gōng sīHSK 2công ty公园gōng yuánHSK 2công viên (dành cho công chúng giải trí)公平gōng píngHSK 2công bằng公斤gōng jīnHSK 2kilôgam (kg)公路gōng lùHSK 2đường cái公里gōng lǐHSK 2kilômét日报rì bàoHSK 2báo hàng ngày晚报wǎn bàoHSK 2báo chiều公交车gōng jiāo chēHSK 2phương tiện giao thông công cộngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:通知tōng zhīHSK 2thông báo报告bào gàoHSK 3thông báo通报tōng bàoHSK 6thông báo告示gào shiHSK 7thông báo诜shēnthông báo上覆shàng fùthông báo传报chuán bàothông báo关白guān báithông báo告语gào yǔthông báoXem thêm (3)