不只
[bù zhǐ] [BẤT 只]
không chỉ; không chỉ đơn thuần
对,不只是牛肉面,包子也变贵了。
duì, bù zhǐ shì niú ròu miàn, bāo zǐ yě biàn guì le.Đúng, không chỉ mì bò, bánh bao cũng trở nên đắt hơn.
Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…婚前辅导课上,老师提醒年轻人,婚姻不只是浪漫承诺。
hūn qián fǔ dǎo kè shàng, lǎo shī tí xǐng nián qīng rén, hūn yīn bù zhǐ shì làng màn chéng nuò.Trong lớp tư vấn trước hôn nhân, giáo viên nhắc người trẻ rằng hôn nhân không chỉ là lời hứa lãng mạn.
嗯,可见这家店很受欢迎,不只是今天人多。
èn, kě jiàn zhè jiā diàn hěn shòu huān yíng, bù zhǐ shì jīn tiān rén duō.Ừ, có thể thấy quán này rất được ưa chuộng, không chỉ hôm nay mới đông người.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见