体态
[tǐ tài] [体 态]
dáng vẻ; thể hình; tư thế
不妨兼而谈之,先复盘一下当时的具体态势。
bù fáng jiān ér tán zhī, xiān fù pán yí xià dāng shí de jù tǐ tài shì.Cứ nói cả hai xem sao, trước tiên hãy nhìn lại tình thế cụ thể lúc đó.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底营养充足让她的体态变得更加丰满。
yíng yǎng chōng zú ràng tā de tǐ tài biàn de gèng jiā fēng mǎn.Dinh dưỡng đầy đủ khiến vóc dáng cô ấy trở nên đầy đặn hơn.