外形
[wài xíng] [外 形]
dáng vẻ; hình dạng; hình thức bên ngoài
物体或人的外部形状
这款手机外形轻薄,握在手中非常舒适,深受年轻消费者的喜爱。
zhè kuǎn shǒu jī wài xíng qīng bó, wò zài shǒu zhōng fēi cháng shū shì, shēn shòu nián qīng xiāo fèi zhě de xǐ ài.Chiếc điện thoại này có hình dạng mỏng nhẹ, cầm trên tay rất thoải mái, được giới trẻ yêu thích.
深海里生活着许多外形奇特的生物。
shēn hǎi lǐ shēng huó zhe xǔ duō wài xíng qí tè de shēng wù.Dưới biển sâu có rất nhiều sinh vật mang hình dáng kỳ lạ sinh sống.
这种新型跑车的外形设计非常有动感。
zhè zhǒng xīn xíng pǎo chē de wài xíng shè jì fēi cháng yǒu dòng gǎn.Thiết kế ngoại thất của dòng xe thể thao mới này rất năng động.