体悟
[tǐ wù] [体 悟]
trải nghiệm; nhận ra; lĩnh hội
说得很准,他所强调的“积习贯通”,恰恰要求在经验积累中体悟本体。
shuō de hěn zhǔn, tā suǒ qiáng diào de“ jī xí guàn tōng”, qià qià yāo qiú zài jīng yàn jī lěi zhōng tǐ wù běn tǐ.Nói rất chuẩn, điều ông ấy nhấn mạnh là "tích tập quán thông", chính là đòi hỏi thể ngộ bản thể ngay trong sự tích lũy kinh nghiệm.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不宋代文人深受禅宗思想影响,追求在静穆与空灵中体悟生命的本真与万物法则。
sòng dài wén rén shēn shòu chán zōng sī xiǎng yǐng xiǎng, zhuī qiú zài jìng mù yǔ kōng líng zhōng tǐ wù shēng mìng de běn zhēn yǔ wàn wù fǎ zé.Văn nhân thời Tống chịu ảnh hưởng sâu sắc từ tư tưởng Thiền tông, mưu cầu thể ngộ chân lý sinh mệnh và quy luật vạn vật trong sự tĩnh mịch và không linh.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁