分管
[fēn guǎn] [分 管]
phụ trách; chịu trách nhiệm; đoạn rẽ nhánh
真的吗?大国之间愿意让渡部分管辖权吗?
zhēn de ma? dà guó zhī jiān yuàn yì ràng dù bù fen guǎn xiá quán ma?Thật sao? Các cường quốc có sẵn lòng nhượng lại một phần quyền tài phán không?
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于