发红
[fā hóng] [发 红]
đỏ mặt; thẹn thùng; ứng đỏ
嗯,你说得在理,但具体规划上必须划定明确的商业开发红线。
èn, nǐ shuō de zài lǐ, dàn jù tǐ guī huà shàng bì xū huà dìng míng què de shāng yè kāi fā hóng xiàn.Ừm, bạn nói có lý, nhưng trong quy hoạch cụ thể phải vạch rõ ranh giới đỏ phát triển thương mại.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị阳光晒得她的肌肤有些发红。
yáng guāng shài de tā de jī fū yǒu xiē fā hóng.Ánh nắng chiếu làm làn da của cô ấy hơi mẩn đỏ.
听到大家的夸奖,她的脸颊微微发红。
tīng dào dà jiā de kuā jiǎng, tā de liǎn jiá wēi wēi fā hóng.Nghe mọi người khen ngợi, má cô ấy hơi hồng lên.