合谋
[hé móu] [合 谋]
âm mưu; cùng nhau lên kế hoạch
好问题。当平台搞算法合谋与自我优待时,已经排除了公平竞争,这正是监管要解决的。
hǎo wèn tí. dāng píng tái gǎo suàn fǎ hé móu yǔ zì wǒ yōu dài shí, yǐ jīng pái chú le gōng píng jìng zhēng, zhè zhèng shì jiān guǎn yào jiě jué de.Câu hỏi hay. Khi nền tảng thông đồng thuật toán và tự ưu đãi, họ đã loại bỏ cạnh tranh công bằng, đây chính là điều cơ quan quản lý phải xử lý.
Trong bài: Biện giải chế tài chống độc quyền nền tảng số