大样
[dà yàng] [ĐẠI 样]
ngạo mạn; bản in toàn trang (của báo); bản vẽ chi tiết
总结得很到位,论证逻辑很清晰,接下来可以考虑扩大样本深入分析。
zǒng jié de hěn dào wèi, lùn zhèng luó jí hěn qīng xī, jiē xià lái kě yǐ kǎo lǜ kuò dà yàng běn shēn rù fēn xī.Tổng kết rất chuẩn xác, logic lập luận rất rõ ràng, tiếp theo có thể cân nhắc mở rộng mẫu để phân tích sâu.
Trong bài: Trình bày kết quả nghiên cứu nhỏ他大模大样地走进了会议室。
tā dà mú dà yàng dì zǒu jìn le huì yì shì.Anh ấy nghênh ngang đi vào phòng họp.
小猫大模大样地趴在桌子上休息。
xiǎo māo dà mú dà yàng dì pā zài zhuō zi shàng xiū xi.Con mèo nghênh ngang nằm nghỉ trên bàn.