自大
[zì dà] [自 ĐẠI]
ngạo mạn
他那种自大的态度真的很讨厌。
tā nà zhǒng zì dà de tài dù zhēn de hěn tǎo yàn.Thái độ tự đại đó của anh ta thật sự rất đáng ghét.
他骄傲自大的毛病早晚会坏事。
tā jiāo ào zì dà de máo bìng zǎo wǎn huì huài shì.Tính kiêu ngạo tự đại của anh ta sớm muộn gì cũng làm hỏng việc.
做人应当谦虚,切不可傲慢自大。
zuò rén yīng dāng qiān xū, qiè bù kě ào màn zì dà.Làm người nên khiêm tốn, tuyệt đối không được ngạo mạn tự đại.