大模大样【大模大樣】
[dà mú dà yàng] [ĐẠI 模 ĐẠI 样]
nghênh ngang; ra vẻ ta đây
形容态度傲慢或神气十足的样子。
他大模大样地走进了会议室。
tā dà mú dà yàng dì zǒu jìn le huì yì shì.Anh ấy nghênh ngang đi vào phòng họp.
[dà mú dà yàng] [ĐẠI 模 ĐẠI 样]
nghênh ngang; ra vẻ ta đây
形容态度傲慢或神气十足的样子。
他大模大样地走进了会议室。
tā dà mú dà yàng dì zǒu jìn le huì yì shì.Anh ấy nghênh ngang đi vào phòng họp.