大要
[dà yào] [ĐẠI 要]
tóm tắt; ý chính; điểm chính
构成这起事故的几大要素已经查清。
gòu chéng zhè qǐ shì gù de jǐ dà yào sù yǐ jīng chá qīng.Các yếu tố cấu thành vụ tai nạn này đã được làm rõ.
发现系统安全漏洞后必须立即修复,亡羊补牢总比任由损失扩大要好。
fā xiàn xì tǒng ān quán lòu dòng hòu bì xū lì jí xiū fù, wáng yáng bǔ láo zǒng bǐ rèn yóu sǔn shī kuò dà yào hǎo.Sau khi phát hiện lỗ hổng bảo mật hệ thống cần khắc phục ngay, sửa sai muộn màng vẫn tốt hơn để thiệt hại lan rộng.