头等
[tóu děng] [头 等]
hạng nhất; hàng đầu; chính
我们在码头等了一个小时渡船。
wǒ men zài mǎ tóu děng le yí gè xiǎo shí dù chuán.Chúng tôi đợi phà ở bến tàu suốt một tiếng đồng hồ.
几艘万吨级远洋货轮正整齐地停泊在深水港码头等待装卸。
jǐ sōu wàn dūn jí yuǎn yáng huò lún zhèng zhěng qí dì tíng bó zài shēn shuǐ gǎng mǎ tóu děng dài zhuāng xiè.Vài chiếc tàu chở hàng viễn dương vạn tấn đang neo đậu ngay ngắn tại cầu cảng nước sâu chờ bốc dỡ hàng.