上好
[shàng hǎo] [上 HẢO]
hạng nhất; tuyệt vời
小明,早上好!你在做什么?
xiǎo míng, zǎo shàng hǎo! nǐ zài zuò shén me?Tiểu Minh, chào buổi sáng! Cậu đang làm gì đấy?
Trong bài: Tìm phòng học · 在他一心巴结着过上好日子。
tā yì xīn bā jie zhe guò shàng hǎo rì zi.Anh ấy dốc lòng chăm chỉ làm ăn để có cuộc sống tốt đẹp.
早上好,大卫。你怎么一直喘气?
zǎo shàng hǎo, dà wèi. nǐ zěn me yì zhí chuǎn qì?Chào buổi sáng, Đại Vệ. Sao bạn cứ thở dốc vậy?
Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别