一等
[yī děng] [一 等]
hạng nhất; loại A
嗯,还有。你要一等座还是二等座?
èn, hái yǒu. nǐ yào yī děng zuò hái shì èr děng zuò?Ừm, vẫn còn. Bạn muốn ghế hạng nhất hay hạng hai?
Trong bài: Mua vé tàu trực tuyến这家公司在比赛中获了一等奖。
zhè jiā gōng sī zài bǐ sài zhōng huò le yī děng jiǎng.Công ty này đã giành được giải nhất trong cuộc thi.
比赛设置了一等奖和二等奖。
bǐ sài shè zhì le yī děng jiǎng hé èr děng jiǎng.Cuộc thi đã đặt ra giải nhất và giải nhì.