宜人
[yí rén] [宜 NHÂN]
dễ chịu; thú vị; cuốn hút; hiếu khách
那个小岛濒临太平洋,气候宜人。
nà ge xiǎo dǎo bīn lín tài píng yáng, qì hòu yí rén.Hòn đảo nhỏ đó nằm sát Thái Bình Dương, khí hậu dễ chịu.
这座岛屿气候宜人,吸引了大量游客。
zhè zuò dǎo yǔ qì hòu yí rén, xī yǐn le dà liàng yóu kè.Hòn đảo này khí hậu dễ chịu, thu hút rất nhiều du khách.
这个城市处于温带,四季分明,气候非常宜人。
zhè ge chéng shì chǔ yú wēn dài, sì jì fēn míng, qì hòu fēi cháng yí rén.Thành phố này nằm trong vùng ôn đới, bốn mùa rõ rệt, khí hậu rất dễ chịu.