审问
[shěn wèn] [审 问]
thẩm vấn; khám xét; hỏi cung
经过审问,犯罪嫌疑人终于招了。
jīng guò shěn wèn, fàn zuì xián yí rén zhōng yú zhāo le.Qua thẩm vấn, nghi phạm cuối cùng đã khai rồi.
嫌疑人被带走审问。
xián yí rén bèi dài zǒu shěn wèn.Người tình nghi bị đưa đi thẩm vấn.
警方对抓获的犯罪嫌疑人进行了连夜审问。
jǐng fāng duì zhuā huò de fàn zuì xián yí rén jìn xíng le lián yè shěn wèn.Cảnh sát đã tiến hành thẩm vấn thâu đêm đối với nghi phạm bị bắt giữ.