审讯
[shěn xùn] [审 讯]
thẩm vấn; xét xử; thẩm tra
大卫,最近警方拟引入脑机接口扫描嫌疑人记忆,以提高审讯效率,你觉得可行吗?
dà wèi, zuì jìn jǐng fāng nǐ yǐn rù nǎo jī jiē kǒu sǎo miáo xián yí rén jì yì, yǐ tí gāo shěn xùn xiào lǜ, nǐ jué de kě xíng ma?Đại Vệ, gần đây cảnh sát dự định đưa giao diện não-máy vào quét ký ức nghi phạm để nâng cao hiệu quả thẩm vấn, cậu thấy có khả thi không?
Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự审讯后,他交代了所有同伙。
shěn xùn hòu, tā jiāo dài le suǒ yǒu tóng huǒ.Sau khi thẩm vấn, anh ta khai ra toàn bộ đồng phạm.
古代官吏通常在公堂上公开审讯犯人。
gǔ dài guān lì tōng cháng zài gōng táng shàng gōng kāi shěn xùn fàn rén.Quan lại thời xưa thường công khai xét xử tội phạm trên công đường.