盘查
[pán chá] [盘 查]
thẩm vấn; hỏi cung (tại chốt chặn)
看来企业必须主动进行碳盘查,并改用清洁能源。
kàn lái qǐ yè bì xū zhǔ dòng jìn xíng tàn pán chá, bìng gǎi yòng qīng jié néng yuán.Xem ra doanh nghiệp phải chủ động tiến hành kiểm kê carbon và chuyển sang dùng năng lượng sạch.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早