扰动
[rǎo dòng] [扰 动]
làm phiền; khuấy động; rối loạn
难道现代工程技术真就无法通过划定缓冲带,来控制扰动扩散吗?
nán dào xiàn dài gōng chéng jì shù zhēn jiù wú fǎ tōng guò huà dìng huǎn chōng dài, lái kòng zhì rǎo dòng kuò sàn ma?Chẳng lẽ kỹ thuật công trình hiện đại thực sự không thể kiểm soát sự khuếch tán xáo trộn thông qua việc khoanh định vùng đệm sao?
Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免共振峰走向清晰可辨,尤其是低频段的基频扰动特征抓得非常精准。
gòng zhèn fēng zǒu xiàng qīng xī kě biàn, yóu qí shì dī pín duàn de jī pín rǎo dòng tè zhēng zhuā de fēi cháng jīng zhǔn.Đường nét formants rõ ràng dễ nhận biết, đặc biệt đặc trưng nhiễu loạn tần số cơ bản ở dải tần số thấp bắt được rất chuẩn xác.
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每