排行
[pái háng] [排 行]
xếp hạng; thứ hạng; thứ tự (giữa anh chị em)
我们决定找旅行社安排行程。
wǒ men jué dìng zhǎo lǚ xíng shè ān pái xíng chéng.Chúng tôi quyết định tìm công ty du lịch để sắp xếp lịch trình.
这首新歌登上了音乐排行榜。
zhè shǒu xīn gē dēng shàng le yīn yuè pái xíng bǎng.Bài hát mới này đã lọt vào bảng xếp hạng âm nhạc.
高校排行榜常引起广泛讨论。
gāo xiào pái xíng bǎng cháng yǐn qǐ guǎng fàn tǎo lùn.Bảng xếp hạng các trường đại học thường thu hút sự thảo luận rộng rãi.