评级
[píng jí] [评 级]
xếp hạng
若贸然减记本金,评级机构肯定会立刻下调其主权评级。
ruò mào rán jiǎn jì běn jīn, píng jí jī gòu kěn dìng huì lì kè xià tiáo qí zhǔ quán píng jí.Nếu đường đột giảm nợ gốc, các tổ chức xếp hạng tín nhiệm chắc chắn sẽ hạ ngay bậc tín nhiệm quốc gia của họ.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言话虽如此,如果国际评级机构下调预期,海外融资成本岂不是更高了?
huà suī rú cǐ, rú guǒ guó jì píng jí jī gòu xià tiáo yù qī, hǎi wài róng zī chéng běn qǐ bú shì gèng gāo le?Dẫu vậy, nếu cơ quan xếp hạng quốc tế hạ triển vọng, chi phí huy động vốn nước ngoài chẳng phải càng cao hơn sao?
Trong bài: Phân tích tái cấu trúc nợ công quốc gia trong bối cảnh đa phương真的吗?但我认为仓促启动该机制,很可能会立刻引发主权信用评级下调。
zhēn de ma? dàn wǒ rèn wéi cāng cù qǐ dòng gāi jī zhì, hěn kě néng huì lì kè yǐn fā zhǔ quán xìn yòng píng jí xià tiáo.Thật sao? Nhưng tôi cho rằng vội vàng kích hoạt cơ chế này rất có thể sẽ lập tức gây hạ bậc xếp hạng tín nhiệm quốc gia.
Trong bài: Phân tích tái cấu trúc nợ công quốc gia trong bối cảnh đa phương