XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收场

[shōu chǎng] [收 场]

kết thúc; một kết thúc; thu dọn

他这次捅了大祸,恐怕很难收场。

tā zhè cì tǒng le dà huò, kǒng pà hěn nán shōu chǎng.

Họa lớn anh ta gây ra lần này e là khó mà giải quyết ổn thỏa.

谈判双方各不相让,最终以失败的结局收场,令人惋惜。

tán pàn shuāng fāng gè bù xiāng ràng, zuì zhōng yǐ shī bài de jié jú shōu chǎng, lìng rén wǎn xī.

Hai bên đàm phán đều không nhượng bộ, cuối cùng kết thúc bằng thất bại, thật đáng tiếc.