文选[wén xuǎn] [VĂN 选]Lưu từKháctuyển tập; tác phẩm được chọnChữ trong từ文wénVĂNlời văn选xuǎnchọnTừ cùng chữ:文件wén jiànHSK 3tài liệu文化wén huàHSK 3văn hóa文字wén zìHSK 3chữ viết文学wén xuéHSK 3văn học文明wén míngHSK 3văn minh文章wén zhāngHSK 3bài viết挑选tiāo xuǎnHSK 4chọn当选dāng xuǎnHSK 5được bầu文艺wén yìHSK 5văn học và nghệ thuậtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:全集quán jítuyển tập合辑hé jítuyển tập合集hé jítuyển tập大系dà xìtuyển tập总集zǒng jítuyển tập选本xuǎn běntuyển tập选集xuǎn jítuyển tập集子jí zituyển tập