无双
[wú shuāng] [无 双]
vô song; không gì sánh được; độc nhất
这座宫殿的建筑技艺举世无双。
zhè zuò gōng diàn de jiàn zhù jì yì jǔ shì wú shuāng.Kỹ thuật kiến trúc của cung điện này là độc nhất vô nhị.
中国长城是举世无双的历史奇迹。
zhōng guó cháng chéng shì jǔ shì wú shuāng de lì shǐ qí jì.Vạn Lý Trường Thành của Trung Quốc là kỳ quan lịch sử có một không hai trên thế giới.
这件古代艺术品制作精美,可谓举世无双。
zhè jiàn gǔ dài yì shù pǐn zhì zuò jīng měi, kě wèi jǔ shì wú shuāng.Tác phẩm nghệ thuật cổ đại này chế tác tinh xảo, có thể nói là độc nhất vô nhị.