日落
[rì luò] [日 落]
hoàng hôn; mặt trời lặn
太好了,期待双方能尽快达成一致,推动合作早日落地。
tài hǎo le, qī dài shuāng fāng néng jǐn kuài dá chéng yí zhì, tuī dòng hé zuò zǎo rì luò dì.Tuyệt quá, mong rằng hai bên có thể nhanh chóng đạt được thống nhất, thúc đẩy hợp tác sớm đi vào thực tế.
Trong bài: Đàm phán cơ chế công nhận dấu chân carbon trong thương mại nông sản海边有许多情侣在散步看日落。
hǎi biān yǒu xǔ duō qíng lǚ zài sàn bù kàn rì luò.Trên bờ biển có rất nhiều cặp đôi đang dạo bộ ngắm hoàng hôn.
没问题,我负责整理课程对接的资料,咱们分头行动,争取早日落实。
méi wèn tí, wǒ fù zé zhěng lǐ kè chéng duì jiē de zī liào, zán men fēn tóu xíng dòng, zhēng qǔ zǎo rì luò shí.Không vấn đề, tôi phụ trách tổng hợp tài liệu kết nối chương trình học, chúng ta chia nhau hành động, cố gắng sớm đưa vào thực thi.
Trong bài: Mở rộng chương trình trao đổi thạc sĩ