有色
[yǒu sè] [HỮU 色]
có màu; không phải da trắng; kim loại màu
经过努力,公司的活动办得有声有色。
jīng guò nǔ lì, gōng sī de huó dòng bàn de yǒu shēng yǒu sè.Trải qua sự nỗ lực, hoạt động của công ty đã được tổ chức rất rực rỡ.
她的演讲有声有色,赢得了热烈掌声。
tā de yǎn jiǎng yǒu shēng yǒu sè, yíng dé le rè liè zhǎng shēng.Bài diễn thuyết của cô ấy rất sống động và lôi cuốn, nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt.
他把这个故事讲得有声有色,大家听得很投入。
tā bǎ zhè ge gù shì jiǎng de yǒu shēng yǒu sè, dà jiā tīng de hěn tóu rù.Anh ấy kể câu chuyện này một cách sống động, mọi người nghe rất chăm chú.