本位
[běn wèi] [本 位]
tiêu chuẩn; phòng ban hoặc đơn vị của mình
没错,唯有破除唯论文论,才能真正让科研工作回归探索未知、求真务实的本位。
méi cuò, wéi yǒu pò chú wéi lùn wén lùn, cái néng zhēn zhèng ràng kē yán gōng zuò huí guī tàn suǒ wèi zhī, qiú zhēn wù shí de běn wèi.Đúng vậy, duy chỉ có xóa bỏ tư duy coi bài báo là chuẩn mực duy nhất mới thực sự đưa công tác nghiên cứu khoa học quay về bản chất khám phá điều chưa biết, cầu thị và thực chất.
Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有在公共资源配置中,必须摒弃狭隘自私的本位主义观念。
zài gōng gòng zī yuán pèi zhì zhōng, bì xū bìng qì xiá ài zì sī de běn wèi zhǔ yì guān niàn.Trong phân bổ tài nguyên công, cần từ bỏ quan niệm chủ nghĩa vị kỷ hẹp hòi.
赞同!只有评价机制真正回归学术本位,我们才有可能激发基础研究原始创新活力。
zàn tóng! zhǐ yǒu píng jià jī zhì zhēn zhèng huí guī xué shù běn wèi, wǒ men cái yǒu kě néng jī fā jī chǔ yán jiū yuán shǐ chuàng xīn huó lì.Đồng ý! Chỉ khi cơ chế đánh giá thực sự quay về bản chất học thuật, chúng ta mới có thể khơi dậy sức sống đổi mới sáng tạo gốc rễ trong nghiên cứu cơ bản.
Trong bài: Đánh giá cải cách cơ chế quan trắc nghiên cứu khoa học