准的
[zhǔn dì] [准 的]
tiêu chuẩn; quy chuẩn; tiêu chí
这个你放心。我们的项目是教育部批准的。
zhè ge nǐ fàng xīn. wǒ men de xiàng mù shì jiào yù bù pī zhǔn de.Việc này em cứ yên tâm. Dự án của chúng ta là do Bộ Giáo dục phê duyệt.
Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的不同年龄段有标准的身高范围。
bù tóng nián líng duàn yǒu biāo zhǔn de shēn gāo fàn wéi.Mỗi lứa tuổi có khoảng chiều cao tiêu chuẩn.
我拿不准的是,利润够高,合作就能稳定吗?
wǒ ná bù zhǔn de shì, lì rùn gòu gāo, hé zuò jiù néng wěn dìng ma?Điều em chưa chắc là lợi nhuận đủ cao thì hợp tác có thể ổn định không?
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底