比来
[bǐ lái] [比 来]
gần đây; mới đây
可是从公共财政投入产出比来看,商业化能迅速收回改造成本。
kě shì cóng gōng gòng cái zhèng tóu rù chǎn chū bǐ lái kàn, shāng yè huà néng xùn sù shōu huí gǎi zào chéng běn.Nhưng nhìn từ tỷ suất đầu tư - sản lượng của tài chính công, thương mại hóa có thể nhanh chóng thu hồi chi phí cải tạo.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị