前段时间
[qián duàn shí jiān] [前 段 时 间]
gần đây
前段时间看到涨得好就全买了,没想到波动这么大。
qián duàn shí jiān kàn dào zhǎng de hǎo jiù quán mǎi le, méi xiǎng dào bō dòng zhè me dà.Thời gian trước thấy nó tăng tốt nên mình mua hết, không ngờ biến động lại lớn thế này.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了