现身
[xiàn shēn] [现 身]
xuất hiện; hiện ra; (thần thánh) hiện hình
他发现身后有一条尾巴。
tā fā xiàn shēn hòu yǒu yì tiáo wěi ba.Anh ấy phát hiện phía sau có kẻ bám đuôi.
及早发现身体异常,才能抓住治病的最佳时机。
jí zǎo fā xiàn shēn tǐ yì cháng, cái néng zhuā zhù zhì bìng de zuì jiā shí jī.Phát hiện bất thường cơ thể kịp thời mới nắm bắt được thời điểm chữa bệnh tốt nhất.