相好[xiāng hǎo] [相 HẢO]Lưu từKhácthân mật; bạn thân; tình nhânChữ trong từ相xiàngdiện mạo好hǎoHẢOtốtTừ cùng chữ:最好zuì hǎoHSK 1tốt nhất爱好ài hàoHSK 1thích友好yǒu hǎoHSK 2thân thiện挺好tǐng hǎoHSK 2rất tốt正好zhèng hǎoHSK 2vừa (đúng lúc)相信xiāng xìnHSK 2tin tưởng相同xiāng tóngHSK 2giống hệt相机xiàng jīHSK 2máy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhào xiàng jī))只好zhǐ hǎoHSK 3không còn lựa chọn nào khác ngoài...Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:亲密qīn mìHSK 4thân mật火热huǒ rèHSK 7nóng bỏng亲昵qīn nìthân mật体己tī jithân mật昵比nì bǐthân mật梯己tī jithân mật热络rè luòthân mật爱昵ài nìthân mật狎昵xiá nìthân mật