神智
[shén zhì] [神 智]
tâm trí; trí tuệ; ý thức
生病后他的神智有些颠倒。
shēng bìng hòu tā de shén zhì yǒu xiē diān dǎo.Sau khi bị bệnh, thần trí của anh ấy có phần bấn loạn.
[shén zhì] [神 智]
tâm trí; trí tuệ; ý thức
生病后他的神智有些颠倒。
shēng bìng hòu tā de shén zhì yǒu xiē diān dǎo.Sau khi bị bệnh, thần trí của anh ấy có phần bấn loạn.