神魂[shén hún] [神 魂]Lưu từKháctâm trí; trạng thái tinh thần (thường bất thường)Chữ trong từ神shénthần魂húnhồnTừ ghép:神魂颠倒shén hún diān dǎonghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ)Từ cùng chữ:神秘shén mìHSK 4huyền bí神话shén huàHSK 4truyền thuyết神奇shén qíHSK 5phép màu神情shén qíngHSK 5vẻ神经shén jīngHSK 5dây thần kinh神色shén sèHSK 6biểu cảm灵魂líng húnHSK 8linh hồn神仙shén xiānHSK 8thần tiên神圣shén shèngHSK 8thiêng liêngXem thêm (2)Từ cận nghĩa:脑海nǎo hǎiHSK 8tâm trí心思xīn siHSK 9tâm trí心目xīn mùHSK 9tâm trí心神xīn shéntâm trí心窍xīn qiàotâm trí神思shén sītâm trí神智shén zhìtâm trí脑际nǎo jìtâm tríVí dụ trong bài học他为情所困,弄得神魂颠倒。tā wèi qíng suǒ kùn, nòng de shén hún diān dǎo.Anh ấy vì tình cảm mà trở nên thần hồn điên đảo.