科室
[kē shì] [科 室]
khoa; phòng ban; đơn vị hành chính (ví dụ: khoa hồi sức tích cực)
而且验证通过后,还要在众多科室分类中精准挂号,确实不容易。
ér qiě yàn zhèng tōng guò hòu, hái yào zài zhòng duō kē shì fēn lèi zhōng jīng zhǔn guà hào, què shí bù róng yì.Hơn nữa sau khi xác thực qua, còn phải đăng ký khám chuẩn xác trong vô số phân loại khoa phòng, quả thực không dễ dàng.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪医院各科室需要进一步加强医务管理。
yī yuàn gè kē shì xū yào jìn yí bù jiā qiáng yī wù guǎn lǐ.Các khoa phòng của bệnh viện cần tăng cường hơn nữa công tác quản lý nghiệp vụ y tế.
嗯,这个方向是对的,但这需要整合各科室的数据,难度可不小啊。
èn, zhè ge fāng xiàng shì duì de, dàn zhè xū yào zhěng hé gè kē shì de shù jù, nán dù kě bù xiǎo a.Ừm, hướng đi này đúng đấy, nhưng việc này cần tích hợp dữ liệu của các khoa phòng, độ khó không nhỏ đâu.
Trong bài: Chiến lược chuyển đổi số y tế công cộng