精深
[jīng shēn] [精 深]
tinh tế; sâu sắc
这部巨著的思想内涵博大精深。
zhè bù jù zhù de sī xiǎng nèi hán bó dà jīng shēn.Hàm ý tư tưởng của tác phẩm vĩ đại này vô cùng sâu sắc và uyên thâm.
中华武术博大精深,深受世界欢迎。
zhōng huá wǔ shù bó dà jīng shēn, shēn shòu shì jiè huān yíng.Võ thuật Trung Hoa uyên thâm sâu sắc, rất được thế giới đón nhận.
中国传统文化博大精深,吸引了许多外国留学生。
zhōng guó chuán tǒng wén huà bó dà jīng shēn, xī yǐn le xǔ duō wài guó liú xué shēng.Văn hóa truyền thống Trung Hoa uyên thâm sâu rộng, thu hút rất nhiều du học sinh nước ngoài.