躺下
[tǎng xià] [躺 下]
nằm xuống
我知道,可是我一躺下就觉得很紧张,根本睡不着。
wǒ zhī dào, kě shì wǒ yì tǎng xià jiù jué de hěn jǐn zhāng, gēn běn shuì bù zhe.Em biết, nhưng em cứ nằm xuống là cảm thấy rất căng thẳng, căn bản không ngủ được.
Trong bài: Giá trị của sự nghỉ ngơi đối với sức khỏe tinh thần · 对……来说他太累了,躺下不一会儿就睡着了。
tā tài lèi le, tǎng xià bù yí huì r jiù shuì zháo le.Anh ấy mệt quá, nằm xuống một lát là ngủ thiếp đi.
他在沙发上躺下来,很快就睡了一觉。
tā zài shā fā shàng tǎng xià lái, hěn kuài jiù shuì le yí jiào.Anh ấy nằm xuống sofa, chẳng mấy chốc đã ngủ được một giấc.