飘落
[piāo luò] [飘 落]
rơi xuống; từ từ rơi (bông tuyết, lá, v.v.)
微风吹过,粉红色的花瓣纷纷飘落下来。
wēi fēng chuī guò, fěn hóng sè de huā bàn fēn fēn piāo luò xià lái.Cơn gió nhẹ thổi qua, những cánh hoa màu hồng phấn thi nhau rơi lả tả.
秋天一到,杨树的叶子逐渐变黄并随风飘落。
qiū tiān yí dào, yáng shù de yè zi zhú jiàn biàn huáng bìng suí fēng piāo luò.Mùa thu đến, lá cây dương dần chuyển vàng rồi rụng theo gió.
秋风吹来,树叶从枝头飘落,铺满了整条小路。
qiū fēng chuī lái, shù yè cóng zhī tóu piāo luò, pù mǎn le zhěng tiáo xiǎo lù.Gió thu thổi đến, lá cây rơi nhẹ từ cành, trải đầy khắp con đường nhỏ.