XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内里 đọc là nèi lǐ, nghĩa là bên trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 内里

内里 nghĩa là gì?

内里 (nèi lǐ) nghĩa là bên trong.

Cách viết 内里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 内里?

Thường gặp: 特内里费 (tè nèi lǐ fèi) – Tenerife.