内里
[nèi lǐ] [内 里]
bên trong
内里 đọc là nèi lǐ, nghĩa là bên trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
内里 (nèi lǐ) nghĩa là bên trong.
Viết lần lượt từng chữ 内, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 特内里费 (tè nèi lǐ fèi) – Tenerife.