XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

在外 đọc là zài wài, nghĩa là bên ngoài; bị loại trừ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

在外

[zài wài] [TẠI 外]

bên ngoài; bị loại trừ

方便啊,怎么了?你在外面吗?

fāng biàn a, zěn me le? nǐ zài wài miàn ma?

Tiện chứ, sao vậy? Bạn đang ở bên ngoài à?

Trong bài: Vừa đi bộ vừa gọi điện · 一边…一边…

孩子们在外面闹,声音太大了。

hái zi men zài wài miàn nào, shēng yīn tài dà le.

Lũ trẻ đang làm ồn bên ngoài, tiếng lớn quá.

别担心,在外面要注意安全。

bié dān xīn, zài wài miàn yào zhù yì ān quán.

Đừng lo lắng, ở bên ngoài phải chú ý an toàn.

Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…

Hỏi đáp về từ 在外

在外 nghĩa là gì?

在外 (zài wài) nghĩa là bên ngoài; bị loại trừ.

Cách viết 在外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 在, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.