XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对外 đọc là duì wài, nghĩa là bên ngoài; nước ngoài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

对外【對外】

[duì wài] [对 外]

bên ngoài; nước ngoài; liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài

面向外部或外国

这家科研机构最近决定正式对外公开最新成果。

zhè jiā kē yán jī gòu zuì jìn jué dìng zhèng shì duì wài gōng kāi zuì xīn chéng guǒ.

Cơ quan nghiên cứu khoa học này gần đây quyết định chính thức công bố thành quả mới ra bên ngoài.

没错,扁平化之后,团队能自主协同应对外部的各种变化。

méi cuò, biǎn píng huà zhī hòu, tuán duì néng zì zhǔ xié tóng yìng duì wài bù de gè zhǒng biàn huà.

Không sai, sau khi tinh gọn phẳng hóa, đội ngũ có thể tự chủ phối hợp ứng phó với các biến đổi bên ngoài.

Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

对外贸易在经济中占重要地位。

duì wài mào yì zài jīng jì zhōng zhàn zhòng yào dì wèi.

Hoạt động ngoại thương chiếm vị trí quan trọng trong nền kinh tế.

好,先止损并集中全力修复。对外沟通和法务支持你打算怎么同步?

hǎo, xiān zhǐ sǔn bìng jí zhōng quán lì xiū fù. duì wài gōu tōng hé fǎ wù zhī chí nǐ dǎ suàn zěn me tóng bù?

Được, trước hết cắt giảm tổn thất và dồn toàn lực sửa chữa. Việc giao tiếp đối ngoại và hỗ trợ pháp lý cậu định đồng bộ thế nào?

Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻

Hỏi đáp về từ 对外

对外 nghĩa là gì?

对外 (duì wài) nghĩa là bên ngoài; nước ngoài. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 对外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 对外?

Thường gặp: 对外关系 (duì wài guān xì) – quan hệ đối ngoại; 对外政策 (duì wài zhèng cè) – chính sách đối ngoại; 对外贸易 (duì wài mào yì) – thương mại nước ngoài; 对外联络部 (duì wài lián luò bù) – Ban Liên lạc Đối ngoại của Trung ương ĐCSTQ (tức là văn phòng đối ng….